TỶ TRỌNG KẾ DIN 12 791 SERIES L20 KHÔNG CÓ NHIỆT KẾ
HÃNG SẢN XUẤT: GECO GERING – ĐỨC
- Geco Gering là nhà sản xuất của Đức thành lập từ năm 1910 chuyên về các loại tỉ trọng kế dùng cho các lĩnh vực như rượu, bia, nước giải khát, thực phẩm, hóa chất, dầu mỏ...
- Tỷ trọng kế là sản phẩm dùng để đo tỷ trọng của một chất, thông thường dưới dạng dung dịch, nhằm xác định tỷ trọng của chất đó so với nước H2O. Tỷ trọng kế thiết kế là một ống đo dạng trụ tròn, với phần thân trên nhỏ có vạch chia số tỷ trọng.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn quy định cho tỷ trọng kế phòng thí nghiệm
Thông số kỹ thuật:
- Chất liệu: Thủy tinh
- Độ chia: 0,000.2 g/cm3
- Chiều dài: ±420mm
- Nhiệt độ hiệu chuẩn: 20°C
Model tùy chọn:
- Khoảng đo: 0,60 - 0,62 g/cm3, code 0173 S
- Khoảng đo: 0,62 - 0,64 g/cm3, code 0174 S
- Khoảng đo: 0,64 - 0,66 g/cm3, code 0175 S
- Khoảng đo: 0,66 - 0,68 g/cm3, code 0176 S
- Khoảng đo: 0,68 - 0,70 g/cm3, code 0177 S
- Khoảng đo: 0,70 - 0,72 g/cm3, code 0178 S
- Khoảng đo: 0,72 - 0,74 g/cm3, code 0179 S
- Khoảng đo: 0,74 - 0,76 g/cm3, code 0180 S
- Khoảng đo: 0,76 - 0,78 g/cm3, code 0181 S
- Khoảng đo: 0,78 - 0,80 g/cm3, code 0182 S
- Khoảng đo: 0,80 - 0,82 g/cm3, code 0183 S
- Khoảng đo: 0,82 - 0,84 g/cm3, code 0184 S
- Khoảng đo: 0,84 - 0,86 g/cm3, code 0185 S
- Khoảng đo: 0,86 - 0,88 g/cm3, code 0186 S
- Khoảng đo: 0,88 - 0,90 g/cm3, code 0187 S
- Khoảng đo: 0,90 - 0,92 g/cm3, code 0188 S
- Khoảng đo: 0,92 - 0,94 g/cm3, code 0189 S
- Khoảng đo: 0,94 - 0,96 g/cm3, code 0190 S
- Khoảng đo: 0,96 - 0,98 g/cm3, code 0191 S
- Khoảng đo: 0,98 - 1,00 g/cm3, code 0192 S
- Khoảng đo: 1,00 - 1,02 g/cm3, code 0193 S
- Khoảng đo: 1,02 - 1,04 g/cm3, code 0194 S
- Khoảng đo: 1,04 - 1,06 g/cm3, code 0195 S
- Khoảng đo: 1,06 - 1,08 g/cm3, code 0196 S
- Khoảng đo: 1,08 - 1,10 g/cm3, code 0197 S